Xe tải Isuzu FRR 650 thuộc phân khúc F-Series, là dòng xe tải hạng trung được trang bị công nghệ tiên tiến từ Isuzu Nhật Bản, đặc biệt là động cơ Blue Power đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Mẫu xe này không chỉ sở hữu khả năng vận hành mạnh mẽ mà còn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về kích thước, tải trọng và đa dạng các loại thùng hàng.
Vậy với từng phiên bản khác nhau, Isuzu FRR 650 có những đặc điểm và tính năng nổi bật gì? Hãy cùng khám phá chi tiết ngay sau đây, đồng thời cập nhật bảng giá mới nhất trên thị trường cũng như tìm hiểu về những đại lý phân phối uy tín hàng đầu hiện nay.
Mục Lục
Đặc điểm chung của xe tải isuzu frr 650

Xe tải Isuzu FRR 650 được khách hàng đánh giá cao nhờ thiết kế cabin rộng rãi, hiện đại cùng khả năng vận hành mạnh mẽ. Mẫu xe này được trang bị động cơ Isuzu 4HK1-E4CC thế hệ mới, áp dụng công nghệ Blue Power Euro 4 tiên tiến, giúp tối ưu hiệu suất và giảm thiểu khí thải.
Với dung tích xy lanh 5.193cc, Isuzu FRR 650 sở hữu công suất nâng cấp từ 150PS lên 190PS, mang đến khả năng vận chuyển hàng hóa vượt trội nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
Đây cũng là phiên bản cùng phân khúc với Isuzu FVR 9 tấn thuộc dòng F-Series mới nhất, nổi bật với thiết kế hiện đại, tiện nghi và nhiều tính năng ưu việt.
1/ Thông số kỹ thuật xe tải isuzu frr 650
Xe tải isuzu frr 650 có mã xe: FRR90NE4
Là một trong những mẫu xe tải được ưa chuộng nhất của thương hiệu Isuzu, FRR 650 luôn được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Những cải tiến và ứng dụng công nghệ hiện đại trên dòng xe này được thể hiện rõ qua các thông số kỹ thuật chi tiết dưới đây:
| Khối lượng toàn bộ | Kg | 11000 |
| Khối lượng bản thân | Jg | 3170 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 200 |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | Mm | 6680 x 2320 x 770/2060 |
| Chiều dài cơ sở | Mm | 4360 |
| Vệt bánh xe trước – sau | Mm | 1795 / 1660 |
| Khoảng sáng gầm xe | Mm | 210 |
| Chiều dài đầu – đuôi xe | Mm | 1150 / 2010 |
| Tên động cơ | 4HK1E4CC | |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |
| Dung tích xy lanh | Cc | 5193 |
| Đường kính và hành trình piston | Mm | 115 x 125 |
| Công suất cực đại | Ps (kW)/rpm | 190 (140) / 2600 |
| Momen xoắn cực đại | N.m (kgf.m)/rm | 513 (52)/1600 ~ 2600 |
| Hộp số | MZZ6W – 6 số tiến và 1 số lùi | |
| Tốc độ tối đa | Km/h | 100 |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 35 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | m | 7,2 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp là và giảm chấn thủy lực | |
| Phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không | |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25 – 16 18PR | |
| Máy phát điện | 24V-90A | |
| Ắc quy | 12V-65AH x 2 |
Ngoài ra, sẽ tùy thuộc vào loại thùng đóng hàng mà thông số, kích thước tải trọng của xe cũng sẽ có sự khác nhau. Nhằm đáp ứng tối đa mọi loại tải trọng nhu cầu của người sử dụng
2/ Sự khác biệt về ưu điểm của xe tải isuzu 650
Là một trong những dòng xe tải hạng trung có tải trọng lớn, Isuzu FRR 650 hiện đang góp phần đáng kể vào doanh thu của thương hiệu Isuzu trên cả thị trường trong nước và quốc tế.
Với sự quan tâm ngày càng cao từ đông đảo khách hàng, Isuzu 650 trở thành một trong những mẫu xe được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Không chỉ nhờ vào danh tiếng của thương hiệu, mà còn bởi những ưu điểm vượt trội về ngoại thất, nội thất và công nghệ tiên tiến. Những cải tiến này giúp xe đáp ứng tối đa nhu cầu vận tải, mang đến sự hài lòng cao nhất cho người sử dụng.
Ngoại thất xe tải isuzu frr 650
Xe isuzu frr 650 vẫn được áp dụng phong cách thiết kế vốn có như các mã xe trước đó như: xe tải isuzu qkr 230 hay isuzu nmr310… Với kiểu dáng cabin vuông vức mạnh mẽ kết hợp mặt ga lăng có các thanh tản nhiệt mềm mại. Giúp giảm sức cản không khí một cách tối đa khi xe lưu thông. Nhưng các chi tiết như cụm đèn pha, cản trước, gương chiếu hậu… đều được chau chuốt tỉ mỉ hơn. Đem lại cho xe sự hài hòa, vẻ đẹp lôi cuốn trong ngôn ngữ thiết kế.
Mặt nạ trước xe tải FRR 650 được trang trí thẩm mỹ hơn. Các tem logo được thiết kế và trang trí tạo nên sự nổi bật hơn. Vị trí mặt nạ lọc gió được thiết kế tinh xảo hơn và các khe gió vào rộng hơn. Vị trí đèn pha – cos Halogen, đèn xi nhanh, đèn sương mù được thiết kế riêng biệt để dễ dàng tháo ra thay thế phụ tùng hoặc sữa chữa. Cụm gương chiếu hậu kết hợp gương cầu quan sát phía trước cabin và bên hông xe đảm bảo an toàn cao.
Về thiết kế về lốp thì hiện tại Isuzu 650 được trang bị đồng cỡ lốp trước – sau là: 8.25 – 16 của Yokohama. Đem lại chất lượng bền bỉ tuyệt đối. Để giúp cho khách hàng muốn chở quá tải cũng không lo lắng rằng lốp sẽ mau bị ăn mòn hay hư hỏng nhanh chóng. Ngoài ra, mâm xe bánh trước và bánh sau được thiết kế với 6 tắc kê để dễ dàng thay thế và sửa chữa.
Nội thất xe isuzu 650
Thiết kế nội thất trên xe tải Isuzu 650 nói riêng và tất cả dòng xe Isuzu nói chung. Đều toát lên phong cách hiện đại, tiện nghi. Mang lại cho khách hàng trải nghiệm thoải mái khi đồng hành trên mọi cung đường.
Trước tiên tổng thể khoang cabin chính là điểm nổi bật dễ thấy nhất để có thể lọt vào mắt của khách hàng. Tại khoang cabin của xe sẽ cho ta một cảm nhận đó là không gian rộng rãi, đầy đủ mọi tiện nghi. Phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích. Đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng.
Hộp đựng đồ bên cạnh cần phanh tay là không gian chứa đồ tiện lợi. Tích hợp với khóa cửa trung tâm là lẫy mở cửa nhỏ gọn, hiện đại. Bên cạnh đó là chiếc hộc gạt tàn thuốc có thể tháo rời tiện lợi khi vệ sinh.
Thiết kế về bảng thông số hiển thị được trang bị đồng hồ taplo hiển thị các cảnh báo cần thiết cho người sử dụng. Ngoài ra bảng điều khiển trung tâm còn tích hợp hệ thống giải trí đa phương tiện radio, mp3, cổng usb, thay đổi hướng gió của máy lạnh,… Mang đến cho bạn sự thỏa mái và tiện nghi nhất cho các tài xế trong quá trình lưu thông vận hành xe
Động cơ xe tải isuzu frr 650
Cung cấp sức mạnh cho xe tải Isuzu frr 650 là khối động cơ 4H 190ps độc quyền của Isuzu. Kết hợp cùng hộp số sàn 6 số tiến, 1 số lùi sản sinh công suất 139kw. Bên cạnh đó là sự kết hợp hoàn hảo cùng turbu tăng áp công nghệ Intercooler vận hành mạnh mẽ.
Ngoài ra, xe Isuzu 650 còn được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử công nghệ Common Rail. Giúp tối ưu khả năng đốt cháy nhiên liệu, tiết kiệm nhiên liệu đến mức tối đa. Hạn chế đáng kể chi phí cho người dùng.
Xe Isuzu frr 650 sử dụng hộp số 6 cấp tỷ số truyền lớn. Giúp tối đa hiệu suất động cơ cho khả năng vận hành ổn định ở mọi cấp số.
Hệ thống động cơ cải tiến hoàn toàn hiện đại đã giúp cho toàn bộ xe luôn được hoạt động mạnh mẽ, vận hành êm ái. Đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu cho tài xế trong suốt quá trình lưu thông dù là đường ngắn hay đường dài
Các loại xe tải isuzu FRR 650 cho mọi tải trọng
Cũng tương tự như các dòng xe cùng hãng, xe tải isuzu frr 650 cũng ngày càng đa dạng. Với đầy đủ kiểu dáng, kích thước, tải trọng thùng xe khác nhau. Nhằm đem đến sự thuận tiện và đáp ứng mọi mục đích sử dụng của khách hàng
Và sau đây sẽ là tổng hợp đầy đủ nhất về các loại xe isuzu 650. Giúp bạn có thể thoải mái tìm hiểu và tham khảo mẫu xe ưng ý, phù hợp nhất cho nhu cầu của mình
Isuzu FRR90NE4
Xe tải Isuzu 6 tấn FRR 650
Isuzu 6t2 FRR 650
Xe Isuzu 6T5
Isuzu 7 tấn
Cập nhật bảng giá xe tải isuzu FRR90NE4 mới nhất thị trường
FRR90NE4 là một trong những dòng xe tải mang lại doanh thu ấn tượng cho Isuzu. Không phải vì mức giá cao hơn so với các mẫu xe cùng hãng, mà chính những ưu điểm vượt trội về thiết kế, công nghệ và hiệu suất đã giúp mẫu xe này tạo nên sự khác biệt. Nhờ đó, Isuzu FRR 650 luôn nhận được sự tin tưởng và lựa chọn từ đông đảo khách hàng.
Vậy giá bán của Isuzu FRR 650 hiện nay là bao nhiêu? Với hàng loạt tính năng ưu việt, mức giá của các phiên bản xe tải 6 tấn, 6.2 tấn, 6.5 tấn, 7 tấn,… có sự chênh lệch như thế nào? Dưới đây là bảng giá chi tiết được cập nhật mới nhất.
| Giá xe tải isuzu frr 650 | Loại xe | Tải trọng | Đơn giá |
| Giá xe tải isuzu 6 Tấn | 6000 Kg | 858,000,000 | |
| Giá xe isuzu 6t2 | 6200 Kg | 858,000,000 | |
| Giá xe Isuzu 6T5 | 6500 Kg | 858,000,000 | |
| Giá xe tải suzu 7 tấn | 7000 Kg | 858,000,000 | |
| Giá xe tải isuzu FRR90NE4 | 858,000,000 | ||
| Giá xe isuzu 190ps | 858,000,000 |
Lưu ý: Bảng báo giá xe tải isuzu frr 650 trên đây chỉ áp dụng cho cabin sát xi, chưa bao gồm thùng xe chở hàng. Đồng thời, giá này cũng có thể sẽ có một số chênh lệch tùy theo biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng
Bên cạnh đó, ngoài bảng giá niêm yết trên đây thì tại các showroom của isuzuhn.com còn có vô vàn những chương trình khuyến mãi ưu đãi dành cho tất cả các khách hàng khi mua xe. Trong đó, khách hàng sẽ được mua xe với mức giảm giá sốc vô cùng hấp dẫn. Cũng với những dịch vụ quà tặng, khuyến mãi về phụ tùng, linh kiện và bảo hành, bảo dưỡng,…
Báo giá hỗ trợ trả góp xe tải isuzu frr 650 toàn quốc
Không chỉ dừng lại ở các chương trình ưu đãi hấp dẫn, showroom isuzuhn.com còn mang đến cho khách hàng giải pháp tài chính linh hoạt với dịch vụ trả góp dài hạn. Khi mua xe tại đại lý, khách hàng có thể vay từ 70 – 80% giá trị xe, chỉ cần thanh toán trước khoảng 25% là đã có thể sở hữu ngay một chiếc xe tải chính hãng, đảm bảo chất lượng.
Bên cạnh đó, isuzuhn.com còn hỗ trợ tối đa với thủ tục trả góp nhanh gọn, đơn giản, cùng nhiều ưu đãi như miễn phí đăng kiểm, đăng ký xe.
Hình thức mua xe tải Isuzu FRR 650 trả góp hiện đang được đông đảo tài xế lựa chọn, bởi đây là giải pháp đầu tư thông minh với lợi nhuận hấp dẫn. Chỉ cần thanh toán chưa đến 1/3 giá trị xe, khách hàng đã có thể sở hữu ngay một chiếc xe tải hoàn toàn mới, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả kinh doanh.
Vậy thì cùng cập nhật bảng báo giá xe tải isuzu frr 650 trả góp ưu đãi và mới nhất hiện nay:
| Giá xe tải isuzu frr 650 | Loại xe | % trả góp | Đơn giá |
| Giá xe tải isuzu 6 Tấn | 25% | 214,500,000 | |
| Giá xe isuzu 6t2 | 25% | 214,500,000 | |
| Giá xe Isuzu 6T5 | 25% | 214,500,000 | |
| Giá xe tải suzu 7 tấn | 25% | 214,500,000 | |
| Giá xe tải isuzu FRR90NE | 25% | 214,500,000 | |
| Giá xe isuzu 190ps | 25% | 214,500,000 |
Lưu ý: Mức giá trả góp xe Isuzu 650 được tính toán dựa trên bảng giá niêm yết trước đó. Vì vậy, nếu giá niêm yết có sự điều chỉnh, chi phí trả góp cũng sẽ được cập nhật tương ứng. Điều này nhằm đảm bảo sự phù hợp với thị trường cũng như mang đến lựa chọn tài chính tối ưu cho khách hàng.